Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sườn núi" (1)
sườn núi
Tiếng Anh
Danh từmountainside, slope
Có một ngôi làng nhỏ nằm trên sườn núi.
There is a small village located on the mountainside.
Từ liên quan "sườn núi" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sườn núi" (3)
Sườn núi cây cối um tùm
wooded mountainside
Có một ngôi làng nhỏ nằm trên sườn núi.
There is a small village located on the mountainside.
Trận lũ quét nằm ở sườn núi gần đỉnh Langtang Lirung.
The flash flood originated on the mountainside near Langtang Lirung peak.
